Tỷ giá VND/USD 26/10: Trung tâm giảm, thị trường tự do tăng mạnh 10:23 26/10/2020

Tỷ giá VND/USD 26/10: Trung tâm giảm, thị trường tự do tăng mạnh

Sáng nay (26/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.182 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.487 VND/USD, tỷ giá trần 23.877 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại đi cơ bản đi ngang.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 26/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, đi ngang cả chiều mua và bán so với mức niêm yết cuối tuần trước.

Ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, mua vào-bán ra cũng được giữ nguyên so với chốt phiên cuối tuần trước.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.069 – 23.269 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với giá chốt chiều cuối tuần.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.042 – 23.272 VND/USD, mua và bán cùng tăng 4 đồng so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.080 – 23.260 VND/USD, giá mua-bán không đổi so với giá chốt trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, mua vào-bán ra được giữ nguyên so với niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 26/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay được điều chỉnh tăng 30 đồng cả chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.230 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,320 -80 26,350 -70

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,500-1,500 141,500-1,500
Vàng nhẫn 137,500-1,500 141,530-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1151,031 26,5251,071

  AUD

17,9221,684 18,6821,755

  CAD

18,178451 18,949469

  JPY

154-6 166-4

  EUR

29,1772,329 30,7152,395

  CHF

31,3432,761 32,6742,876

  GBP

34,0932,262 35,5402,356

  CNY

3,794327 3,955341