Sau khi xác nhận lực mua ở mức $1897 vào đầu ngày hôm nay, kim loại quý vàng hiện đang tìm cách vào lại kênh giảm giá được thể hiện bằng các đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với 12/10.
Nếu theo sau là một động thái xuống dưới mức thấp nhất trong phiên là $1897, việc không thực hiện lại kênh tăng giá sẽ xác nhận sự kết thúc đà hồi phục từ mức thấp nhất ngày 28/9 là $1848 và mở ra cơ hội cho một đợt bán tháo mới.
Ngược lại, việc bứt phá trên mức cao nhất hôm thứ Sáu là $1914 sẽ xác thực việc thiết lập xu hướng tăng trên biểu đồ hàng ngày MACD và chuyển trọng tâm sang đường trung bình động đơn giản trong 50 ngày (SMA), hiện ở mức $1924.
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
NĐT chờ đợi gì từ cuộc họp FOMC 28 – 29/7: Fed bớt diều hâu hay một Chủ tịch Warsh ‘quyết liệt’?
09:59 AM 28/07
Tin sáng 28/7: Tehran phát tín hiệu ngừng bắn: Dầu rơi thẳng đứng 9% – Vàng hưởng lợi
08:45 AM 28/07
Đọc gì hôm nay 27/7: Chiến sự Mỹ – Iran tạm lắng – NĐT chờ tin Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
01:45 PM 27/07
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Giá vàng đang giảm? Lobo Tiggre khẳng định: ‘Tôi sẽ không bán trước khi thị trường sụp đổ’
09:58 AM 19/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 19 – 23/10
08:17 AM 19/10
TTCK: Giằng co quanh vùng 945 điểm
07:48 AM 19/10
Chốt tuần vàng đậu ở mức 1900$. Vì đâu nên nỗi?
08:08 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,320 -80 | 26,350 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500-1,500 | 141,500-1,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500-1,500 | 141,530-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1151,031 | 26,5251,071 |
AUD |
17,9221,684 | 18,6821,755 |
CAD |
18,178451 | 18,949469 |
JPY |
154-6 | 166-4 |
EUR |
29,1772,329 | 30,7152,395 |
CHF |
31,3432,761 | 32,6742,876 |
GBP |
34,0932,262 | 35,5402,356 |
CNY |
3,794327 | 3,955341 |