Sau khi xác nhận lực mua ở mức $1897 vào đầu ngày hôm nay, kim loại quý vàng hiện đang tìm cách vào lại kênh giảm giá được thể hiện bằng các đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với 12/10.
Nếu theo sau là một động thái xuống dưới mức thấp nhất trong phiên là $1897, việc không thực hiện lại kênh tăng giá sẽ xác nhận sự kết thúc đà hồi phục từ mức thấp nhất ngày 28/9 là $1848 và mở ra cơ hội cho một đợt bán tháo mới.
Ngược lại, việc bứt phá trên mức cao nhất hôm thứ Sáu là $1914 sẽ xác thực việc thiết lập xu hướng tăng trên biểu đồ hàng ngày MACD và chuyển trọng tâm sang đường trung bình động đơn giản trong 50 ngày (SMA), hiện ở mức $1924.
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Giá vàng 7/5: Tăng lên 167,5 triệu – kì vọng lên cao hơn khi vàng ngoại phá mốc $4750/oz
01:50 PM 07/05
Tỷ giá USD/VND ngày 7/5: Ổn định – Chỉ số DXY mất ngưỡng 98
09:55 AM 07/05
Vàng sắp “phá đỉnh” $5200: Morgan Stanley tung dự báo gây sốc bất chấp biến động Iran!
09:15 AM 07/05
Tin sáng 7/5: Đặt cược Mỹ – Iran đạt được thỏa thuận, Phố Wall phá kỉ lục mới – Vàng có lúc tăng hơn 3%
08:25 AM 07/05
PTKT Vàng – Bạc chiều 6/5: Tín hiệu tăng giá mạnh mẽ – NĐT giữ vị thế Long đang thắng thế
03:50 PM 06/05
Góc nhìn Giá Vàng: Giá vàng phục hồi sốc nhờ tin Trung Đông: sóng tăng mới hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
02:55 PM 06/05
Giá vàng đang giảm? Lobo Tiggre khẳng định: ‘Tôi sẽ không bán trước khi thị trường sụp đổ’
09:58 AM 19/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 19 – 23/10
08:17 AM 19/10
TTCK: Giằng co quanh vùng 945 điểm
07:48 AM 19/10
Chốt tuần vàng đậu ở mức 1900$. Vì đâu nên nỗi?
08:08 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,580 -40 | 26,620 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |