Sau khi xác nhận lực mua ở mức $1897 vào đầu ngày hôm nay, kim loại quý vàng hiện đang tìm cách vào lại kênh giảm giá được thể hiện bằng các đường xu hướng kết nối mức thấp nhất của ngày 28/9 với ngày 7/10 và mức cao nhất của ngày 2/10 với 12/10.
Nếu theo sau là một động thái xuống dưới mức thấp nhất trong phiên là $1897, việc không thực hiện lại kênh tăng giá sẽ xác nhận sự kết thúc đà hồi phục từ mức thấp nhất ngày 28/9 là $1848 và mở ra cơ hội cho một đợt bán tháo mới.
Ngược lại, việc bứt phá trên mức cao nhất hôm thứ Sáu là $1914 sẽ xác thực việc thiết lập xu hướng tăng trên biểu đồ hàng ngày MACD và chuyển trọng tâm sang đường trung bình động đơn giản trong 50 ngày (SMA), hiện ở mức $1924.
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá vàng đang giảm? Lobo Tiggre khẳng định: ‘Tôi sẽ không bán trước khi thị trường sụp đổ’
09:58 AM 19/10
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 19 – 23/10
08:17 AM 19/10
TTCK: Giằng co quanh vùng 945 điểm
07:48 AM 19/10
Chốt tuần vàng đậu ở mức 1900$. Vì đâu nên nỗi?
08:08 AM 17/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-30 | 26,020-30 |
AUD |
17,671-36 | 18,422-37 |
CAD |
17,959-31 | 18,721-32 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,098-159 | 29,580-167 |
CHF |
30,411-168 | 31,703-175 |
GBP |
33,550-155 | 34,975-161 |
CNY |
3,776-3 | 3,936-3 |