Livestream Thị trường vàng là kênh tin tức online của tygiausd.org.
giavang #giavanghomnay #giavangsjc
Xem ngay: https://youtu.be/3GaRCfzLm0c
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Invesco: Thị trường vàng đang rất cần một chất xúc tác mới khi giá bị kẹp trong phạm vi rộng
08:33 AM 16/10
Đối thủ đáng gờm của vàng vẫn luôn là USD
08:08 AM 16/10
TTCK: Tiếp tục xuất hiện các nhịp rung lắc
08:03 AM 16/10
Phiên 15/10: Phố Wall đỏ phiên thứ ba liên tiếp; Dầu thô ngắt mạch tăng vì ca nhiễm Covid-19 vượt 39 triệu
07:53 AM 16/10
TT vàng 15/10: Án binh bất động chờ tin kích thích của Mỹ
03:08 PM 15/10
TD Securities: Vàng và Bạc sẽ tỏa sáng sau cuộc bầu cử Mỹ
02:38 PM 15/10
TTCK phiên sáng 15/10: VN-Index giảm điểm
01:03 PM 15/10
Đảo điên giá vàng mùa Covid
12:33 PM 15/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,900900 | 162,900900 |
| Vàng nhẫn | 160,900900 | 162,930900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |