Tỷ giá VND/USD 8/10: Tỷ giá trung tâm giảm phiên thứ 4 liên tiếp 10:23 08/10/2020

Tỷ giá VND/USD 8/10: Tỷ giá trung tâm giảm phiên thứ 4 liên tiếp

Sáng nay (8/10), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.203 VND/USD, giảm 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.507 VND/USD, tỷ giá trần 23.899 VND/USD.

Tỷ giá USD sáng nay, tại các ngân hàng thương mại chủ yếu đi ngang và giảm tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 8/10, tại ngân hàng Vietcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.080 – 23.290 VND/USD, gia mua và bán được giữ nguyên so với niêm yết trước.

Cùng thời điểm trên, ngân hàng BIDV niêm yết giá mua – bán ở mức 23.110 – 23.290 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ngân hàng Techcombank niêm yết giá mua – bán ở mức 23.087 – 23.287 VND/USD, giảm 6 đồng mua vào-bán ra so với phiên trước.

Tại Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.060 – 23.287 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết hôm qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.110 – 23.280 VND/USD, giá mua-bán được giữ nguyên so với phiên giao dịch trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán giao dịch ở mức 23.115 – 23.285 VND/USD, ngang giá ở chiều mua và chiều bán so với niêm yết trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 8/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua và tăng 20 đồng chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.200 – 23.240 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,090 -310 26,140 -360

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000 142,000
Vàng nhẫn 139,000 142,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,6710 18,4220

  CAD

17,9590 18,7210

  JPY

1580 1690

  EUR

28,0980 29,5800

  CHF

30,4110 31,7030

  GBP

33,5500 34,9750

  CNY

3,7760 3,9360