Tỷ giá trung tâm đảo chiều giảm 11:51 30/07/2020

Tỷ giá trung tâm đảo chiều giảm

Sáng nay (30/7), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm 4 đồng so với mức công bố trước. Ngân hàng thương mại giảm và thị trường tự do niêm yết ngang giá so với phiên trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.212 VND/USD, giảm 4 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.516 VND/USD và tỷ giá trần là 23.908 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay có nơi đi ngang, nơi giảm nhẹ so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.067 – 23.267 VND/USD, giảm nhẹ 8 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 30/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,250 -50 26,280 -40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,7001,000 142,7001,000
Vàng nhẫn 138,7001,000 142,7301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,060-20 26,470-20

  AUD

18,002166 18,766173

  CAD

18,27949 19,05551

  JPY

1583 1693

  EUR

29,495167 31,050176

  CHF

31,778354 33,127369

  GBP

34,457256 35,920267

  CNY

3,792-2 3,953-2