Ngân hàng diễn biến trái chiều nhau, thị trường tự do đi ngang 11:50 25/06/2020

Ngân hàng diễn biến trái chiều nhau, thị trường tự do đi ngang

Sáng nay (25/6), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD tăng nhẹ 2 đồng lên mức 23.230. Tỷ giá USD trong các ngân hàng thương mại tiếp tục điều chỉnh trái chiều nhau, còn thị trường tự do đi ngang so với phiên trước.

Sáng 25/6, Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.230 VND/USD, tăng nhẹ 2 đồng so với phiên liền trước.

Tỷ giá bán vẫn được niêm yết ở mức 23.650 VND/USD trong khi tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.175 VND/USD (không đổi).

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.923 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.533 VND/USD.

Trong khi đó, giá USD tại một số ngân hàng thương mại sáng nay được điều chỉnh giảm nhẹ.

Cụ thể, Vietcombank và BIDV đang cùng mua bán USD ở mức 23.120 – 23.300 VND/USD, trong đó, Vietcombank giảm 20 đồng còn BIDV giảm 10 đồng ở mỗi chiều so với giá khảo sát sáng qua.

VietinBank giảm 12 đồng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên giao dịch chiều qua, xuống còn 23.129 – 23.309 VND/USD.

ACB không điều chỉnh tỷ giá trong khi Eximbank giảm 10 đồng ở mỗi chiều, đang cùng niêm yết USD ở mức 23.140 – 23.290 VND/USD.

Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.148 – 23.290 VND/USD, tăng 3 đồng ở chiều mua vào nhưng giảm 10 đồng chiều bán ra so với phiên giao dịch chiều qua.

Techcombank tăng 10 đồng ở mỗi chiều, đang niêm yết USD ở mức 23.140 – 23.320 VND/USD.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 25/6

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.190 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,700 -440 25,780 -430

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 136,000 139,000
Vàng nhẫn 136,000 139,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,6780 18,4290

  CAD

18,0100 18,7750

  JPY

1580 1690

  EUR

28,1410 29,6250

  CHF

30,6160 31,9170

  GBP

33,7520 35,1860

  CNY

3,7800 3,9400