Tỷ giá trung tâm giảm 8 đồng 12:20 09/06/2020

Tỷ giá trung tâm giảm 8 đồng

Sáng nay (9/6), tỷ giá trung tâm giảm 8 đồng; USD trong các ngân hàng thương mại giảm mạnh, trên thị trường tự do vẫn đi ngang.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.232 VND/USD, giảm 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.535 VND/USD và tỷ giá trần là 23.929 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm mạnh so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ 15, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.090 – 23.300 VND/USD, giảm 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.320 VND/USD, giảm 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.127 – 23.327 VND/USD, giảm 13 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.138 – 23.318 VND/USD, giảm 13 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.130 – 23.300 VND/USD, giảm 20 đồng/USD cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.140 – 23.310 VND/USD, giảm 15 đồng cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 9/6

Tỷ giá tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay tiếp tục đi ngang cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.260 – 23.290 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,700 0 25,780 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 136,000 139,000
Vàng nhẫn 136,000 139,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,6780 18,4290

  CAD

18,0100 18,7750

  JPY

1580 1690

  EUR

28,1410 29,6250

  CHF

30,6160 31,9170

  GBP

33,7520 35,1860

  CNY

3,7800 3,9400