Thị trường vàng hỗn loạn, CIBC bị “thổi bay” 64 triệu USD trong 1 ngày! 15:51 29/05/2020

Thị trường vàng hỗn loạn, CIBC bị “thổi bay” 64 triệu USD trong 1 ngày!

Ngân hàng Thương mại Hoàng gia Canada (CIBC) đã lỗ tới 88,2 triệu đô la Canada (64 triệu đô la) trong một ngày vào tháng 3 do sự biến động khủng trên thị trường vàng, ngân hàng cho biết trong báo cáo thu nhập quý II của mình vào thứ Năm.

CIBC không phải là ngân hàng duy nhất bị lỗ khi dịch coronavirus làm gián đoạn các tuyến cung cấp vàng và khiến cho giá vàng tương lai ở New York tăng cao hơn rất nhiều giá giao ngay tại London.

HSBC cho biết đầu tháng này, họ đã chịu khoản lỗ định danh khoảng 200 triệu USD vào một ngày trong tháng 3.

Các khoản lỗ của cả hai ngân hàng là lý thuyết, phản ánh giá trị của các vị thế giao dịch mà họ nắm giữ. Khoản lỗ khủng này sẽ trở thành thật chỉ khi ngân hàng thoát khỏi các vị thế giao dịch khi giá vàng ở mức thấp.

CIBC cho biết khoản lỗ xảy ra vào ngày 24/3 và ‘chủ yếu là do mảng kinh doanh kim loại quý của chúng tôi’.

Đó là phiên lỗ khủng khiếp nhất của họ kể từ tháng 5 năm ngoái, báo cáo của CIBC cho thấy. CIBC cho biết khoản lỗ vì vàng của họ đã được thu hồi vào tháng 4.

Các ngân hàng kinh doanh vàng đều đã có kế hoạch giảm đáng kể các vị thế tương lai của họ trên sàn giao dịch Comex của Tập đoàn CME tại New York vì họ sợ biến động giá hơn nữa, Reuters đưa tin hôm thứ Năm.

Việc giảm hoạt động của các ngân hàng trên sàn Comex, thị trường tương lai vàng lớn nhất thế giới, sẽ làm tăng tầm quan trọng tương đối của London như một trung tâm giao dịch và tăng chi phí cho hàng ngàn nhà đầu tư vàng sử dụng sàn giao dịch.

giavangvn.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 300 26,050 270

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,0001,000 140,0001,000
Vàng nhẫn 137,0001,000 140,0301,000

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,5800 25,9900

  AUD

17,668-10 18,418-10

  CAD

18,001-9 18,765-9

  JPY

1570 168-1

  EUR

28,061-80 29,541-85

  CHF

30,483-134 31,777-139

  GBP

33,654-98 35,084-102

  CNY

3,779-1 3,940-1