Ông Streible lưu ý dữ liệu kinh tế tích cực đang bắt đầu làm lu mờ ánh sáng của tài sản trú ẩn an toàn.
“Có một tia hi vọng về nền kinh tế Mỹ và rất khó để vàng có thể tăng trong môi trường đó”, ông nói.

Pivot: 1460.01
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1463.00 SL: 1472.00 TP: 1453.00
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự : 1470.00 – 1475.00 – 1482.00
Mức hỗ trợ : 1455.00 – 1447.00 – 1442.00
Tuần trước chúng ta có 2 lần chốt lời với lệnh mua vùng quanh 1552, trong tuần trước Vàng đã tích lũy và tạo được vùng hỗ trợ mạnh 1450 – 1455 ,nhiều khả năng đây là đáy của vàng trong nhịp giảm này, Vàng sẽ cố gắng phản công Gấu để tiến trở lại test kháng cự 145 – 148. Do vậy chiến lược giao dịch của chúng ta ngày thứ 2 đầu tuần sẽ là “Căng buồm nương theo gió “.
Chiến lược ngày 1/12:
Buy 1456 – 1458 dừng lỗ 1451 chốt lời 1470 – 1475
Sell 1477 – 1479 dừng lỗ 1483,5 chốt lời 1467 – 1463
giavangvn.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tháng cuối năm, vàng vẫn chưa thể bứt phá
11:25 AM 02/12
Tỷ giá USD ổn định trở lại
10:25 AM 02/12
Sa Đéc và định hướng trở thành hòn ngọc Mekong vào năm 2050
09:45 AM 02/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 2 – 6/12
08:25 AM 02/12
Lại cướp tiệm vàng khi đang xem bóng đá U22 Việt Nam
06:50 AM 02/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |