Trên thị trường quốc tế, lúc 17h ngày 29/11 giá vàng thế giới hiện đang được giao dịch ở mức 1.456,54 USD/ounce, tăng nhẹ 0.03% so với phiên trước.
Giá vàng thế giới cũng biến động trong vùng hẹp những ngày qua, dù khảo sát đầu tuần, các nhà đầu tư vẫn lạc quan về xu hướng tăng giá mạnh của kim loại quý này.
Tại thị trường trong nước, cùng thời điểm trên tại Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC tại thị trường Hà Nội ở mức: 41,17 – 41,42 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 90.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với chốt phiên hôm qua.
Tập đoàn Phú Quý niêm yết giá SJC ở mức: 41,22 – 41,37 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 70.000 đồng/lượng ở cả hai chiều so với chốt phiên trước.
Giá vàng SJC tại BTMC giao dịch ở mức: 41,12 – 41,34 triệu đồng/lượng (mua vào-bán ra), tăng 40.000 đồng/lượng ở chiều mua vào và tăng 30.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Tổng hợp
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Financial Times: Vàng sẽ ngày càng trở nên hấp dẫn
03:16 PM 29/11
TTCK Việt sáng 29/11: VN-Index lấy lại sắc xanh
01:45 PM 29/11
Vàng trong nước phiên cuối tuần quay đầu tăng giá
12:10 PM 29/11
Ngân hàng giảm giá USD
11:00 AM 29/11
Cứ ngỡ USD tăng vàng sẽ giảm, ai ngờ…
10:00 AM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |